tiện bề
Định nghĩa
- Thành ngữ:
- Thuận lợi về mặt điều kiện, hoàn cảnh để làm việc gì đó: "tiện bề" chỉ trạng thái có đầy đủ các yếu tố thuận lợi (thời gian, không gian, cơ hội, nguồn lực) giúp cho việc thực hiện một hành động trở nên dễ dàng, suôn sẻ hơn.
- Có điều kiện tốt để tiến hành: Thường dùng để nói về việc có sẵn những phương tiện hoặc hoàn cảnh phù hợp, giúp công việc đạt hiệu quả cao.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ấy chọn vị trí trung tâm để việc mua bán được dễ dàng, thuận lợi.)
- (Cô ấy dừng công việc bên ngoài để có điều kiện tốt hơn trong việc nuôi dạy con.)
- (Việc sở hữu xe giúp tôi di chuyển dễ dàng và linh hoạt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tiện bề làm ăn": thuận lợi trong hoạt động kinh doanh, sản xuất.
- Khu công nghiệp mới được xây dựng với cơ sở hạ tầng hiện đại, tiện bề làm ăn cho các doanh nghiệp. (Khu công nghiệp cung cấp điều kiện thuận lợi để kinh doanh.)
"tiện bề học tập": có điều kiện tốt để học hành.
- Thư viện mở cửa 24/24, tiện bề học tập cho sinh viên. (Thư viện phục vụ liên tục, giúp sinh viên dễ dàng học hành.)
Biến thể và từ gần giống
Tiện (tính từ): dễ dàng, thuận lợi, phù hợp.
- Căn nhà này ở vị trí tiện đi lại. (Ngôi nhà nằm ở nơi di chuyển thuận lợi.)
Bề (danh từ): mặt, phương diện, khía cạnh (trong ngữ cảnh này chỉ chiều hướng, điều kiện).
- Bề nào cũng khó. (Khía cạnh nào cũng khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
- Thuận lợi: có điều kiện tốt, dễ dàng thực hiện.
- Dễ dàng: không gặp trở ngại.
- Phù hợp: đáp ứng được yêu cầu, điều kiện.
Thành ngữ liên quan
- Tiện bề mọi mặt: thuận lợi trên tất cả các phương diện.
- Dự án được đầu tư bài bản, tiện bề mọi mặt để triển khai. (Dự án có đủ điều kiện thuận lợi từ mọi khía cạnh.)